Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

I/ Giới Thiệu Phiên Bản Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus):

Hình 1. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 1. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

_ Phiên bản Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) được phát hành ngày: 18/10/2016; và được tạo thành hoàn toàn từ những bộ cài ISO nguyên gốc của Microsoft.
_ Phiên bản được tạo bởi Adguard – Một nhóm kỹ sư tin học nổi tiếng của Nga chuyên làm ra những bản Win có tính ổn định cao và không bị lỗi.
_ Phiên bản này chưa được kích hoạt. Để kích hoạt bạn cần dùng phần mềm crack windows và office.
_ Cấu hình tối thiểu yêu cầu:

+ Bộ xử lý 1 gigahertz (GHz) hoặc nhanh hơn hoặc SoC
+ Ram: 1 gigabyte (GB)
+ Dung lượng ổ cứng: 16 GB cho HĐH 32 bit 20 GB cho HĐH 64 bit
+ Card đồ họa: DirectX 9 trở lên với trình điều khiển WDDM 1.0
+ Độ phân giải màn hình ít nhất là 1024×768
+ Yêu cầu bồ sung để sử dụng các tính năng nhất định
+ Kết nối Internet để truy cập vào Windows Store

_ Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) bao gồm:

+ Windows 7 Starter (32-bit) — English
+ Windows 7 Home Basic (32-bit) — English
+ Windows 7 Home Basic (64-bit) — English
+ Windows 7 Home Premium (32-bit) — English
+ Windows 7 Home Premium (64-bit) — English
+ Windows 7 Professional (32-bit) — English
+ Windows 7 Professional (64-bit) — English
+ Windows 7 Professional VL (32-bit) — English
+ Windows 7 Professional VL (64-bit) — English
+ Windows 7 Ultimate (32-bit) — English
+ Windows 7 Ultimate (64-bit) — English
+ Windows 7 Enterprise (32-bit) — English
+ Windows 7 Enterprise (64-bit) — English
+ Windows 7 Starter (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Home Basic (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Home Basic (64-bit) — Russian
+ Windows 7 Home Premium (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Home Premium (64-bit) — Russian
+ Windows 7 Professional (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Professional (64-bit) — Russian
+ Windows 7 Professional VL (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Professional VL (64-bit) — Russian
+ Windows 7 Ultimate (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Ultimate (64-bit) — Russian
+ Windows 7 Enterprise (32-bit) — Russian
+ Windows 7 Enterprise (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Single Language (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Single Language (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Core (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Core (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro VL (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro VL (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro with Media Center (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Pro with Media Center (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Enterprise (32-bit) — English
+ Windows 8.1 Enterprise (64-bit) — English
+ Windows Embedded 8.1 Industry Professional (32-bit) — English
+ Windows Embedded 8.1 Industry Professional (64-bit) — English
+ Windows Embedded 8.1 Industry Enterprise (32-bit) — English
+ Windows Embedded 8.1 Industry Enterprise (64-bit) — English
+ Windows 8.1 Single Language (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Single Language (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Core (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Core (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro VL (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro VL (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro with Media Center (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Pro with Media Center (64-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Enterprise (32-bit) — Russian
+ Windows 8.1 Enterprise (64-bit) — Russian
+ Windows Embedded 8.1 Industry Professional (32-bit) — Russian
+ Windows Embedded 8.1 Industry Professional (64-bit) — Russian
+ Windows Embedded 8.1 Industry Enterprise (32-bit) — Russian
+ Windows Embedded 8.1 Industry Enterprise (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Home Single Language (32-bit) — English
+ Windows 10 Home Single Language (64-bit) — English
+ Windows 10 Home (32-bit) — English
+ Windows 10 Home (64-bit) — English
+ Windows 10 Pro (32-bit) — English
+ Windows 10 Pro (64-bit) — English
+ Windows 10 Pro VL (32-bit) — English
+ Windows 10 Pro VL (64-bit) — English
+ Windows 10 Pro for Education (32-bit) — English (данная версия не обновляемая — 14393.0)
+ Windows 10 Pro for Education (64-bit) — English (данная версия не обновляемая — 14393.0)
+ Windows 10 Education (32-bit) — English
+ Windows 10 Education (64-bit) — English
+ Windows 10 Education VL (32-bit) — English
+ Windows 10 Education VL (64-bit) — English
+ Windows 10 Enterprise (32-bit) — English
+ Windows 10 Enterprise (64-bit) — English
+ Windows 10 Enterprise 2016 LTSB (32-bit) — English
+ Windows 10 Enterprise 2016 LTSB (64-bit) — English
+ Windows 10 Home Single Language (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Home Single Language (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Home (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Home (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Pro (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Pro (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Pro VL (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Pro VL (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Pro for Education (32-bit) — Russian (данная версия не обновляемая — 14393.0)
+ Windows 10 Pro for Education (64-bit) — Russian (данная версия не обновляемая — 14393.0)
+ Windows 10 Education (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Education (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Education VL (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Education VL (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Enterprise (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Enterprise (64-bit) — Russian
+ Windows 10 Enterprise 2016 LTSB (32-bit) — Russian
+ Windows 10 Enterprise 2016 LTSB (64-bit) — Russian

II/ Một Số Tính Năng Chính Và Hình Ảnh Cho Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus):

_ Ngôn ngữ được tích hợp: Anh và Nga

Hình 2. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) – Chọn phiên bản 32 hoặc 64 bit để cài đặt

Hình 2. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Chọn phiên bản 32 hoặc 64 bit để cài đặt

Hình 3. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) – Chọn English để tiếp tục

Hình 3. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Chọn English để tiếp tục

Hình 4. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 4. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 5. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 5. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 6. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 6. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 7. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 7. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 8. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 8. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 9. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các phiên bản Windows

Hình 9. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các phiên bản Windows

Hình 10. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Chọn phân vùng muốn cài đặt

Hình 10. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Chọn phân vùng muốn cài đặt

Hình 11. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Cài đặt Windows

Hình 11. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Cài đặt Windows

_ Tích hợp cập nhật đến ngày 11/10/2016
_ Tích hợp .NET Framework 3.5 (bao gồm .NET 2.0 và 3.0) (Chỉ có trong Windows 8.1 và Windows 10)

Hình 12. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 12. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 13. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 13. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 14. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 14. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 15. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 7

Hình 15. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 7

Hình 16. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 16. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 17. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 17. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 18. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 18. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 19. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 8.1

Hình 19. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 8.1

Hình 20. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 20. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 21. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 21. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 22. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 22. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus)

Hình 23. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 - x86 x64 (Eng-Rus) - Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 10

Hình 23. Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus) – Danh sách các gói cập nhật và tính năng trong Windows 10

Ngoài ra không lược bớt, tinh chỉnh hay thay đổi bất kỳ thành phần nào của Windows. Tất cả thay đổi được thực hiện bởi các công cụ chuẩn của Microsoft.

III/ Download Windows 7 8.1 10 All In One (94 In 1) With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus):

Lưu ý: Sau khi download về, bạn cần kiểm tra mã MD5 hoặc SHA1 xem có khớp không. Nếu khớp thì bạn có thể yên tâm sử dụng. Còn không thì file có thể đã bị lỗi và bạn phải download lại từ đầu.

Để thuận tiện cho việc download tại chiasefile.net đối với Fshare.vn các bạn hãy vào đây để lấy Account VIP Fshare.

File name: Windows 7-8.1-10 All In One With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus).iso

Size: 9.84 GB
MD5: E9E8462691BA30C02EF6C73B03F541AC
SHA1: F14F9DB8A93A9A24A65B081898BA92EF18EA9EB7

4share.vn: Windows 7-8.1-10 All In One With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus).iso

Fshare.vn: Windows 7-8.1-10 All In One With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus).iso

Google Drive: Windows 7-8.1-10 All In One With Update V16.10.18 – x86 x64 (Eng-Rus).iso

Vui lòng ghi rõ nguồn chiasefile.net khi sao chép.

Leave a Reply